葡萄酒 đọc là pútaojiǔ, nghĩa là rượu vang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
葡萄酒
pútaojiǔ
rượu vang
danh từ
Ví dụ với 葡萄酒
我们点了一瓶葡萄酒。
Wǒmen diǎn le yì píng pútaojiǔ.
Chúng tôi gọi một chai rượu vang.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 瓶 (chai), 杯 (ly). Gọi gọn là 红酒 (vang đỏ); 白葡萄酒 là vang trắng.
Cách viết 葡萄酒 (thứ tự nét)
葡… nét
萄… nét
酒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 葡萄酒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 葡 | pú | 艹 | 12 |
| 萄 | tao | 艹 | 11 |
| 酒 | jiǔ | 酉 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 葡萄酒
葡萄酒 tiếng Trung là gì?
葡萄酒 (pútaojiǔ) nghĩa là rượu vang (danh từ).
葡萄酒 đọc thế nào?
葡萄酒 đọc là pútaojiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 葡萄酒 thế nào?
Ví dụ: 我们点了一瓶葡萄酒。 (Wǒmen diǎn le yì píng pútaojiǔ.) nghĩa là: Chúng tôi gọi một chai rượu vang.
葡萄酒 thuộc cấp HSK mấy?
葡萄酒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet