白酒 đọc là báijiǔ, nghĩa là rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
白酒
báijiǔ
rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
danh từ

Ví dụ với 白酒

爸爸喜欢喝白酒。
Bàba xǐhuan hē báijiǔ.
Bố thích uống rượu trắng.

Lưu ý khi dùng

Rượu cất từ ngũ cốc, độ cồn thường cao; khác 啤酒 (bia) và 红酒 (rượu vang đỏ).

Cách viết 白酒 (thứ tự nét)

白… nét
酒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 白酒

ChữPinyinBộ thủSố nét
白bái白5
酒jiǔ酉10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 白酒

白酒 tiếng Trung là gì?

白酒 (báijiǔ) nghĩa là rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc) (danh từ).

白酒 đọc thế nào?

白酒 đọc là báijiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 白酒 thế nào?

Ví dụ: 爸爸喜欢喝白酒。 (Bàba xǐhuan hē báijiǔ.) nghĩa là: Bố thích uống rượu trắng.

白酒 thuộc cấp HSK mấy?

白酒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet