确立 đọc là quèlì, nghĩa là xác lập, thiết lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
确立
quèlì
xác lập, thiết lập
động từ
Ví dụ với 确立
他们很快确立了合作关系。
Tāmen hěn kuài quèlì le hézuò guānxi.
Họ nhanh chóng thiết lập quan hệ hợp tác.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng: 确立目标 (xác lập mục tiêu), 确立地位 (xác lập vị thế); khác 建立 (thành lập, xây dựng nói chung).
Cách viết 确立 (thứ tự nét)
确… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 确立
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 确 | què | 石 | 12 |
| 立 | lì | 立 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 确立
确立 tiếng Trung là gì?
确立 (quèlì) nghĩa là xác lập, thiết lập (động từ).
确立 đọc thế nào?
确立 đọc là quèlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 确立 thế nào?
Ví dụ: 他们很快确立了合作关系。 (Tāmen hěn kuài quèlì le hézuò guānxi.) nghĩa là: Họ nhanh chóng thiết lập quan hệ hợp tác.
确立 thuộc cấp HSK mấy?
确立 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet