神情 đọc là shénqíng, nghĩa là vẻ mặt, thần sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
神情
shénqíng
vẻ mặt, thần sắc
danh từ

Ví dụ với 神情

他的神情很紧张。
Tā de shénqíng hěn jǐnzhāng.
Vẻ mặt anh ấy rất căng thẳng.

Lưu ý khi dùng

Thiên về văn viết, tả nét mặt toát ra tâm trạng: 神情紧张 (vẻ mặt căng thẳng), 神情严肃; khẩu ngữ hay nói 表情.

Cách viết 神情 (thứ tự nét)

神… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 神情

ChữPinyinBộ thủSố nét
神shén礻9
情qíng忄11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 神情

神情 tiếng Trung là gì?

神情 (shénqíng) nghĩa là vẻ mặt, thần sắc (danh từ).

神情 đọc thế nào?

神情 đọc là shénqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 神情 thế nào?

Ví dụ: 他的神情很紧张。 (Tā de shénqíng hěn jǐnzhāng.) nghĩa là: Vẻ mặt anh ấy rất căng thẳng.

神情 thuộc cấp HSK mấy?

神情 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet