浏览 đọc là liúlǎn, nghĩa là duyệt (web), xem lướt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
浏览
liúlǎn
duyệt (web), xem lướt
Hán Việt: lưu lãm
động từ
Ví dụ với 浏览
我在浏览网页。
Wǒ zài liúlǎn wǎngyè.
Tôi đang duyệt web.
她喜欢浏览新闻。
Tā xǐhuan liúlǎn xīnwén.
Cô ấy thích xem lướt tin tức.
Cách viết 浏览 (thứ tự nét)
浏… nét
览… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 浏览
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 浏 | liú | ||
| 览 | lǎn | 见 | 9 |
Hỏi nhanh về 浏览
浏览 tiếng Trung là gì?
浏览 (liúlǎn) nghĩa là duyệt (web), xem lướt (động từ).
浏览 đọc thế nào?
浏览 đọc là liúlǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浏览 thế nào?
Ví dụ: 我在浏览网页。 (Wǒ zài liúlǎn wǎngyè.) nghĩa là: Tôi đang duyệt web.
浏览 thuộc cấp HSK mấy?
浏览 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.