在内 đọc là zàinèi, nghĩa là bao gồm trong đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
在内
zàinèi
bao gồm trong đó
động từ
Ví dụ với 在内
价格包括早饭在内。
Jiàgé bāokuò zǎofàn zàinèi.
Giá đã bao gồm cả bữa sáng.
Lưu ý khi dùng
Đứng cuối cụm: 包括…在内 (kể cả…); chỉ nằm trong phạm vi.
Cách viết 在内 (thứ tự nét)
在… nét
内… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 在内
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | 土 | 6 |
| 内 | nèi | 入 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 在内
在内 tiếng Trung là gì?
在内 (zàinèi) nghĩa là bao gồm trong đó (động từ).
在内 đọc thế nào?
在内 đọc là zàinèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 在内 thế nào?
Ví dụ: 价格包括早饭在内。 (Jiàgé bāokuò zǎofàn zàinèi.) nghĩa là: Giá đã bao gồm cả bữa sáng.
在内 thuộc cấp HSK mấy?
在内 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet