包括 đọc là bāokuò, nghĩa là bao gồm, gồm có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
包括
bāokuò
bao gồm, gồm có
động từ
Ví dụ với 包括
价格包括门票和午饭。
Jiàgé bāokuò ménpiào hé wǔfàn.
Giá đã gồm vé vào cửa và bữa trưa.
Lưu ý khi dùng
Thường đi trước phần liệt kê: 包括A、B和C.
Cách viết 包括 (thứ tự nét)
包… nét
括… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 包括
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
| 括 | kuò | 扌 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 包括
包括 tiếng Trung là gì?
包括 (bāokuò) nghĩa là bao gồm, gồm có (động từ).
包括 đọc thế nào?
包括 đọc là bāokuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包括 thế nào?
Ví dụ: 价格包括门票和午饭。 (Jiàgé bāokuò ménpiào hé wǔfàn.) nghĩa là: Giá đã gồm vé vào cửa và bữa trưa.
包括 thuộc cấp HSK mấy?
包括 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet