含有 đọc là hányǒu, nghĩa là có chứa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
含有
hányǒu
có chứa
động từ

Ví dụ với 含有

牛奶含有很多营养。
Niúnǎi hányǒu hěn duō yíngyǎng.
Sữa chứa rất nhiều chất dinh dưỡng.

Lưu ý khi dùng

含有 + chất, thành phần; trang trọng hơn 有.

Cách viết 含有 (thứ tự nét)

含… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 含有

ChữPinyinBộ thủSố nét
含hán口7
有yǒu月6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 含有

含有 tiếng Trung là gì?

含有 (hányǒu) nghĩa là có chứa (động từ).

含有 đọc thế nào?

含有 đọc là hányǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 含有 thế nào?

Ví dụ: 牛奶含有很多营养。 (Niúnǎi hányǒu hěn duō yíngyǎng.) nghĩa là: Sữa chứa rất nhiều chất dinh dưỡng.

含有 thuộc cấp HSK mấy?

含有 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet