含 đọc là hán, nghĩa là ngậm; chứa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
含
hán
ngậm; chứa
động từBộ thủ 口7 nét
Ví dụ với 含
这种茶不含糖。
Zhè zhǒng chá bù hán táng.
Loại trà này không chứa đường.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: ngậm (含在嘴里) và chứa (不含糖, 含水量).
Cách viết 含 (thứ tự nét)
含… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 含
含 tiếng Trung là gì?
含 (hán) nghĩa là ngậm; chứa (động từ).
含 đọc thế nào?
含 đọc là hán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 含 thế nào?
Ví dụ: 这种茶不含糖。 (Zhè zhǒng chá bù hán táng.) nghĩa là: Loại trà này không chứa đường.
含 thuộc cấp HSK mấy?
含 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet