包含 đọc là bāohán, nghĩa là bao gồm, chứa đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
包含
bāohán
bao gồm, chứa đựng
động từ
Ví dụ với 包含
房间的价格包含早餐。
Fángjiān de jiàgé bāohán zǎocān.
Giá phòng đã bao gồm bữa sáng.
Lưu ý khi dùng
包含 nhấn vào "chứa bên trong"; 包括 thường đứng trước phần liệt kê.
Cách viết 包含 (thứ tự nét)
包… nét
含… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 包含
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
| 含 | hán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 包含
包含 tiếng Trung là gì?
包含 (bāohán) nghĩa là bao gồm, chứa đựng (động từ).
包含 đọc thế nào?
包含 đọc là bāohán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包含 thế nào?
Ví dụ: 房间的价格包含早餐。 (Fángjiān de jiàgé bāohán zǎocān.) nghĩa là: Giá phòng đã bao gồm bữa sáng.
包含 thuộc cấp HSK mấy?
包含 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet