签字 đọc là qiānzì, nghĩa là ký tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
签字
qiānzì
ký tên
động từ

Ví dụ với 签字

请你在这张纸上签字。
Qǐng nǐ zài zhè zhāng zhǐ shang qiānzì.
Mời bạn ký tên lên tờ giấy này.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 签个字 (ký một chữ); hay dùng với văn bản chính thức. 签字笔 là bút ký.

Cách viết 签字 (thứ tự nét)

签… nét
字… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 签字

ChữPinyinBộ thủSố nét
签qiān⺮13
字zì子6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 签字

签字 tiếng Trung là gì?

签字 (qiānzì) nghĩa là ký tên (động từ).

签字 đọc thế nào?

签字 đọc là qiānzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 签字 thế nào?

Ví dụ: 请你在这张纸上签字。 (Qǐng nǐ zài zhè zhāng zhǐ shang qiānzì.) nghĩa là: Mời bạn ký tên lên tờ giấy này.

签字 thuộc cấp HSK mấy?

签字 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet