其 đọc là qí, nghĩa là của nó, của họ; đó (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
其
qí
của nó, của họ; đó (văn viết)
đại từBộ thủ 八8 nét
Ví dụ với 其
每个人都有其优点。
Měi ge rén dōu yǒu qí yōudiǎn.
Ai cũng có ưu điểm của mình.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, thay 他的/她的/它的/他们的: 各有其长 (mỗi người một sở trường). Còn gặp trong 其他, 其实, 其中.
Cách viết 其 (thứ tự nét)
其… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 其
其 tiếng Trung là gì?
其 (qí) nghĩa là của nó, của họ; đó (văn viết) (đại từ).
其 đọc thế nào?
其 đọc là qí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 其 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有其优点。 (Měi ge rén dōu yǒu qí yōudiǎn.) nghĩa là: Ai cũng có ưu điểm của mình.
其 thuộc cấp HSK mấy?
其 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet