一辈子 đọc là yíbèizi, nghĩa là cả đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
一辈子
yíbèizi
cả đời
danh từ
Ví dụ với 一辈子
我一辈子都不会忘记这件事。
Wǒ yíbèizi dōu bú huì wàngjì zhè jiàn shì.
Cả đời tôi sẽ không quên chuyện này.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 一辈子 (cả đời), 半辈子 (nửa đời người); văn viết nói 一生.
Cách viết 一辈子 (thứ tự nét)
一… nét
辈… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一辈子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 辈 | bèi | 非 | 12 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 一辈子
一辈子 tiếng Trung là gì?
一辈子 (yíbèizi) nghĩa là cả đời (danh từ).
一辈子 đọc thế nào?
一辈子 đọc là yíbèizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一辈子 thế nào?
Ví dụ: 我一辈子都不会忘记这件事。 (Wǒ yíbèizi dōu bú huì wàngjì zhè jiàn shì.) nghĩa là: Cả đời tôi sẽ không quên chuyện này.
一辈子 thuộc cấp HSK mấy?
一辈子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet