得以 đọc là déyǐ, nghĩa là có thể, được (nhờ đó mà làm được). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
得以
déyǐ
có thể, được (nhờ đó mà làm được)
động từ
Ví dụ với 得以
经过努力,问题得以解决。
Jīngguò nǔlì, wèntí déyǐ jiějué.
Nhờ nỗ lực, vấn đề đã được giải quyết.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, theo sau là động từ: 得以实现 (được thực hiện), 得以保存 (được giữ gìn).
Cách viết 得以 (thứ tự nét)
得… nét
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 得以
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 得 | dé | 彳 | 11 |
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 得以
得以 tiếng Trung là gì?
得以 (déyǐ) nghĩa là có thể, được (nhờ đó mà làm được) (động từ).
得以 đọc thế nào?
得以 đọc là déyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得以 thế nào?
Ví dụ: 经过努力,问题得以解决。 (Jīngguò nǔlì, wèntí déyǐ jiějué.) nghĩa là: Nhờ nỗ lực, vấn đề đã được giải quyết.
得以 thuộc cấp HSK mấy?
得以 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet