解决 đọc là jiějué, nghĩa là giải quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
解决
jiějué
giải quyết
động từ

Ví dụ với 解决

这个问题很快就解决了。
Zhège wèntí hěn kuài jiù jiějué le.
Vấn đề này nhanh chóng được giải quyết rồi.

Cách viết 解决 (thứ tự nét)

解… nét
决… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 解决

ChữPinyinBộ thủSố nét
解jiě角13
决jué冫6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 解决

解决 tiếng Trung là gì?

解决 (jiějué) nghĩa là giải quyết (động từ).

解决 đọc thế nào?

解决 đọc là jiějué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解决 thế nào?

Ví dụ: 这个问题很快就解决了。 (Zhège wèntí hěn kuài jiù jiějué le.) nghĩa là: Vấn đề này nhanh chóng được giải quyết rồi.

解决 thuộc cấp HSK mấy?

解决 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet