解开 đọc là jiěkāi, nghĩa là cởi ra; gỡ ra; giải được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
解开
jiěkāi
cởi ra; gỡ ra; giải được
động từ
Ví dụ với 解开
他很快解开了这道题。
Tā hěn kuài jiěkāi le zhè dào tí.
Anh ấy giải ra bài này rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Còn dùng cho dây, nút thắt, khóa, câu đố.
Cách viết 解开 (thứ tự nét)
解… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 解开
解开 tiếng Trung là gì?
解开 (jiěkāi) nghĩa là cởi ra; gỡ ra; giải được (động từ).
解开 đọc thế nào?
解开 đọc là jiěkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解开 thế nào?
Ví dụ: 他很快解开了这道题。 (Tā hěn kuài jiěkāi le zhè dào tí.) nghĩa là: Anh ấy giải ra bài này rất nhanh.
解开 thuộc cấp HSK mấy?
解开 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet