光荣 đọc là guāngróng, nghĩa là vinh quang, vẻ vang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
光荣
guāngróng
vinh quang, vẻ vang
tính từ

Ví dụ với 光荣

他觉得当老师很光荣。
Tā juéde dāng lǎoshī hěn guāngróng.
Anh ấy thấy làm thầy giáo rất vẻ vang.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 光荣榜 (bảng vinh danh), 光荣的称号 (danh hiệu vinh dự); cũng là danh từ chỉ vinh dự.

Cách viết 光荣 (thứ tự nét)

光… nét
荣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 光荣

ChữPinyinBộ thủSố nét
光guāng儿6
荣róng艹9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 光荣

光荣 tiếng Trung là gì?

光荣 (guāngróng) nghĩa là vinh quang, vẻ vang (tính từ).

光荣 đọc thế nào?

光荣 đọc là guāngróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 光荣 thế nào?

Ví dụ: 他觉得当老师很光荣。 (Tā juéde dāng lǎoshī hěn guāngróng.) nghĩa là: Anh ấy thấy làm thầy giáo rất vẻ vang.

光荣 thuộc cấp HSK mấy?

光荣 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet