应 đọc là yìng, nghĩa là đáp lại, đáp ứng; ứng phó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
应
yìng
đáp lại, đáp ứng; ứng phó
động từBộ thủ 广7 nét
Ví dụ với 应
他应了一声,就走了。
Tā yìng le yì shēng, jiù zǒu le.
Anh ấy đáp một tiếng rồi đi.
Lưu ý khi dùng
Đọc yìng khi đáp lời (应声), đáp ứng (应邀: nhận lời mời), ứng phó (应付). Đọc yīng khi là "nên" (应该), thuộc mục khác.
Cách viết 应 (thứ tự nét)
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 回答huídá · trả lời
- 应该yīnggāi · nên
- 应yīng · nên
Hỏi nhanh về 应
应 tiếng Trung là gì?
应 (yìng) nghĩa là đáp lại, đáp ứng; ứng phó (động từ).
应 đọc thế nào?
应 đọc là yìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应 thế nào?
Ví dụ: 他应了一声,就走了。 (Tā yìng le yì shēng, jiù zǒu le.) nghĩa là: Anh ấy đáp một tiếng rồi đi.
应 thuộc cấp HSK mấy?
应 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet