体积 đọc là tǐjī, nghĩa là thể tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
体积
tǐjī
thể tích
danh từ

Ví dụ với 体积

这个箱子体积很大,但是不重。
Zhège xiāngzi tǐjī hěn dà, dànshì bú zhòng.
Cái hòm này thể tích rất lớn nhưng không nặng.

Lưu ý khi dùng

Mức không gian vật chiếm: 体积大/小. Không phải trọng lượng (重量) hay dung tích (容量).

Cách viết 体积 (thứ tự nét)

体… nét
积… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 体积

ChữPinyinBộ thủSố nét
体tǐ亻7
积jī禾10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 体积

体积 tiếng Trung là gì?

体积 (tǐjī) nghĩa là thể tích (danh từ).

体积 đọc thế nào?

体积 đọc là tǐjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 体积 thế nào?

Ví dụ: 这个箱子体积很大,但是不重。 (Zhège xiāngzi tǐjī hěn dà, dànshì bú zhòng.) nghĩa là: Cái hòm này thể tích rất lớn nhưng không nặng.

体积 thuộc cấp HSK mấy?

体积 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet