言语 đọc là yányǔ, nghĩa là lời nói, ngôn ngữ nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
言语
yányǔ
lời nói, ngôn ngữ nói
danh từ
Ví dụ với 言语
他的言语很温和。
Tā de yányǔ hěn wēnhé.
Lời lẽ của anh ấy rất ôn hòa.
Lưu ý khi dùng
Văn viết: 言语不通 (ngôn ngữ bất đồng), 言语行为; khẩu ngữ nói 话, 说话.
Cách viết 言语 (thứ tự nét)
言… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 言语
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 言 | yán | 言 | 7 |
| 语 | yǔ | 讠 | 9 |
Từ liên quan
- 语言yǔyán · ngôn ngữ
- 说话shuōhuà · nói chuyện
Hỏi nhanh về 言语
言语 tiếng Trung là gì?
言语 (yányǔ) nghĩa là lời nói, ngôn ngữ nói (danh từ).
言语 đọc thế nào?
言语 đọc là yányǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 言语 thế nào?
Ví dụ: 他的言语很温和。 (Tā de yányǔ hěn wēnhé.) nghĩa là: Lời lẽ của anh ấy rất ôn hòa.
言语 thuộc cấp HSK mấy?
言语 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet