打扮 đọc là dǎban, nghĩa là ăn diện, trang điểm; cách ăn mặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
打扮
dǎban
ăn diện, trang điểm; cách ăn mặc
động từ
Ví dụ với 打扮
她今天打扮得很漂亮。
Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Còn làm danh từ: 她的打扮很特别 (cách ăn mặc của cô ấy rất khác lạ). 打扮成…… = hóa trang thành ...
Cách viết 打扮 (thứ tự nét)
打… nét
扮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打扮
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 扮 | ban | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打扮
打扮 tiếng Trung là gì?
打扮 (dǎban) nghĩa là ăn diện, trang điểm; cách ăn mặc (động từ).
打扮 đọc thế nào?
打扮 đọc là dǎban. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打扮 thế nào?
Ví dụ: 她今天打扮得很漂亮。 (Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.) nghĩa là: Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
打扮 thuộc cấp HSK mấy?
打扮 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet