缓慢 đọc là huǎnmàn, nghĩa là chậm chạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
缓慢
huǎnmàn
chậm chạp

Hán Việt: hoãn mạn

tính từ

Ví dụ với 缓慢

火车缓慢地进站了。
Huǒchē huǎnmàn de jìn zhàn le.
Tàu chậm rãi vào ga.
经济发展速度缓慢。
Jīngjì fāzhǎn sùdù huǎnmàn.
Tốc độ phát triển kinh tế chậm.

Cách viết 缓慢 (thứ tự nét)

缓… nét
慢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 缓慢

ChữPinyinBộ thủSố nét
缓huǎn纟12
慢màn忄14

Hỏi nhanh về 缓慢

缓慢 tiếng Trung là gì?

缓慢 (huǎnmàn) nghĩa là chậm chạp (tính từ).

缓慢 đọc thế nào?

缓慢 đọc là huǎnmàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缓慢 thế nào?

Ví dụ: 火车缓慢地进站了。 (Huǒchē huǎnmàn de jìn zhàn le.) nghĩa là: Tàu chậm rãi vào ga.

缓慢 thuộc cấp HSK mấy?

缓慢 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.