运费 đọc là yùnfèi, nghĩa là phí vận chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
运费
yùnfèi
phí vận chuyển

Hán Việt: vận phí

danh từ

Ví dụ với 运费

满一百元免运费。
Mǎn yì bǎi yuán miǎn yùnfèi.
Đủ 100 tệ miễn phí vận chuyển.
运费由买家承担。
Yùnfèi yóu mǎijiā chéngdān.
Phí vận chuyển do người mua chịu.

Cách viết 运费 (thứ tự nét)

运… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 运费

ChữPinyinBộ thủSố nét
运yùn辶7
费fèi贝9

Hỏi nhanh về 运费

运费 tiếng Trung là gì?

运费 (yùnfèi) nghĩa là phí vận chuyển (danh từ).

运费 đọc thế nào?

运费 đọc là yùnfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 运费 thế nào?

Ví dụ: 满一百元免运费。 (Mǎn yì bǎi yuán miǎn yùnfèi.) nghĩa là: Đủ 100 tệ miễn phí vận chuyển.

运费 thuộc cấp HSK mấy?

运费 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.