胃 đọc là wèi, nghĩa là dạ dày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
胃
wèi
dạ dày
danh từBộ thủ ⺼9 nét

Ví dụ với 胃

我胃不舒服,想去看医生。
Wǒ wèi bù shūfu, xiǎng qù kàn yīshēng.
Dạ dày tôi khó chịu, muốn đi khám bác sĩ.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 胃疼 (đau dạ dày), 胃口 (khẩu vị, cảm giác thèm ăn).

Cách viết 胃 (thứ tự nét)

胃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 胃

胃 tiếng Trung là gì?

胃 (wèi) nghĩa là dạ dày (danh từ).

胃 đọc thế nào?

胃 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胃 thế nào?

Ví dụ: 我胃不舒服,想去看医生。 (Wǒ wèi bù shūfu, xiǎng qù kàn yīshēng.) nghĩa là: Dạ dày tôi khó chịu, muốn đi khám bác sĩ.

胃 thuộc cấp HSK mấy?

胃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet