肚子 đọc là dùzi, nghĩa là bụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
肚子
dùzi
bụng
danh từ
Ví dụ với 肚子
我的肚子有点儿疼。
Wǒ de dùzi yǒudiǎnr téng.
Bụng tôi hơi đau.
Lưu ý khi dùng
Chỉ phần bụng nói chung; dạ dày (cơ quan) là 胃. Khẩu ngữ: 肚子饿了 (đói bụng).
Cách viết 肚子 (thứ tự nét)
肚… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 肚子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 肚 | dù | ⺼ | 7 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肚子
肚子 tiếng Trung là gì?
肚子 (dùzi) nghĩa là bụng (danh từ).
肚子 đọc thế nào?
肚子 đọc là dùzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肚子 thế nào?
Ví dụ: 我的肚子有点儿疼。 (Wǒ de dùzi yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Bụng tôi hơi đau.
肚子 thuộc cấp HSK mấy?
肚子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet