亲朋好友 đọc là qīnpénghǎoyǒu, nghĩa là họ hàng bạn bè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
亲朋好友
qīnpénghǎoyǒu
họ hàng bạn bè

Hán Việt: thân bằng hảo hữu

thành ngữ

Ví dụ với 亲朋好友

婚礼上来了很多亲朋好友。
Hūnlǐ shàng láile hěn duō qīnpéng hǎoyǒu.
Đám cưới có rất nhiều họ hàng bạn bè đến.
春节要和亲朋好友团聚。
Chūnjié yào hé qīnpéng hǎoyǒu tuánjù.
Tết phải sum họp cùng họ hàng bạn bè.

Cách viết 亲朋好友 (thứ tự nét)

亲… nét
朋… nét
好… nét
友… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亲朋好友

ChữPinyinBộ thủSố nét
亲qīn立9
朋péng74 (月)8
好hǎo女6
友yǒu又4

Hỏi nhanh về 亲朋好友

亲朋好友 tiếng Trung là gì?

亲朋好友 (qīnpénghǎoyǒu) nghĩa là họ hàng bạn bè (thành ngữ).

亲朋好友 đọc thế nào?

亲朋好友 đọc là qīnpénghǎoyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲朋好友 thế nào?

Ví dụ: 婚礼上来了很多亲朋好友。 (Hūnlǐ shàng láile hěn duō qīnpéng hǎoyǒu.) nghĩa là: Đám cưới có rất nhiều họ hàng bạn bè đến.

亲朋好友 thuộc cấp HSK mấy?

亲朋好友 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.