年夜饭 đọc là niányèfàn, nghĩa là bữa cơm tất niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
年夜饭
niányèfàn
bữa cơm tất niên
Hán Việt: niên dạ phạn
danh từ
Ví dụ với 年夜饭
全家人一起吃年夜饭。
Quán jiārén yìqǐ chī niányèfàn.
Cả nhà cùng ăn bữa cơm tất niên.
妈妈在准备年夜饭。
Māma zài zhǔnbèi niányèfàn.
Mẹ đang chuẩn bị bữa cơm tất niên.
Cách viết 年夜饭 (thứ tự nét)
年… nét
夜… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 年夜饭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 年 | nián | 干 | 6 |
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
| 饭 | fàn | 饣 | 7 |
Hỏi nhanh về 年夜饭
年夜饭 tiếng Trung là gì?
年夜饭 (niányèfàn) nghĩa là bữa cơm tất niên (danh từ).
年夜饭 đọc thế nào?
年夜饭 đọc là niányèfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年夜饭 thế nào?
Ví dụ: 全家人一起吃年夜饭。 (Quán jiārén yìqǐ chī niányèfàn.) nghĩa là: Cả nhà cùng ăn bữa cơm tất niên.
年夜饭 thuộc cấp HSK mấy?
年夜饭 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.