恋爱 đọc là liàn'ài, nghĩa là yêu đương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
恋爱
liàn'ài
yêu đương
động từ
Ví dụ với 恋爱
他们已经恋爱三年了。
Tāmen yǐjīng liàn'ài sān nián le.
Họ yêu nhau đã ba năm rồi.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 谈恋爱 (yêu đương), 恋爱关系. Khác 爱 (yêu, thương nói chung).
Cách viết 恋爱 (thứ tự nét)
恋… nét
爱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恋爱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恋 | liàn | 心 | 10 |
| 爱 | ài | 爫 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 恋爱
恋爱 tiếng Trung là gì?
恋爱 (liàn'ài) nghĩa là yêu đương (động từ).
恋爱 đọc thế nào?
恋爱 đọc là liàn'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恋爱 thế nào?
Ví dụ: 他们已经恋爱三年了。 (Tāmen yǐjīng liàn'ài sān nián le.) nghĩa là: Họ yêu nhau đã ba năm rồi.
恋爱 thuộc cấp HSK mấy?
恋爱 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet