结婚 đọc là jiéhūn, nghĩa là kết hôn; cưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
结婚
jiéhūn
kết hôn; cưới
động từ
Ví dụ với 结婚
他们明年要结婚。
Tāmen míngnián yào jiéhūn.
Sang năm họ sẽ cưới.
Lưu ý khi dùng
Động từ li hợp: nói 和她结婚 (kết hôn với cô ấy), không nói 结婚她.
Cách viết 结婚 (thứ tự nét)
结… nét
婚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结婚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 结婚
结婚 tiếng Trung là gì?
结婚 (jiéhūn) nghĩa là kết hôn; cưới (động từ).
结婚 đọc thế nào?
结婚 đọc là jiéhūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结婚 thế nào?
Ví dụ: 他们明年要结婚。 (Tāmen míngnián yào jiéhūn.) nghĩa là: Sang năm họ sẽ cưới.
结婚 thuộc cấp HSK mấy?
结婚 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet