离婚 đọc là líhūn, nghĩa là ly hôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
离婚
líhūn
ly hôn
động từ
Ví dụ với 离婚
他们去年离婚了。
Tāmen qùnián líhūn le.
Họ đã ly hôn từ năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Động từ li hợp: nói 和他离婚 (ly hôn với anh ấy).
Cách viết 离婚 (thứ tự nét)
离… nét
婚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 离婚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 离 | lí | 禸 | 10 |
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 离婚
离婚 tiếng Trung là gì?
离婚 (líhūn) nghĩa là ly hôn (động từ).
离婚 đọc thế nào?
离婚 đọc là líhūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离婚 thế nào?
Ví dụ: 他们去年离婚了。 (Tāmen qùnián líhūn le.) nghĩa là: Họ đã ly hôn từ năm ngoái.
离婚 thuộc cấp HSK mấy?
离婚 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet