摘 đọc là zhāi, nghĩa là hái; tháo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摘
zhāi
hái; tháo
động từBộ thủ 扌14 nét
Ví dụ với 摘
她在树上摘了一个苹果。
Tā zài shù shang zhāi le yí gè píngguǒ.
Cô ấy hái một quả táo trên cây.
Lưu ý khi dùng
Hái quả, hoa; tháo kính, mũ: 摘下眼镜 (tháo kính), 摘帽子.
Cách viết 摘 (thứ tự nét)
摘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摘
摘 tiếng Trung là gì?
摘 (zhāi) nghĩa là hái; tháo (động từ).
摘 đọc thế nào?
摘 đọc là zhāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摘 thế nào?
Ví dụ: 她在树上摘了一个苹果。 (Tā zài shù shang zhāi le yí gè píngguǒ.) nghĩa là: Cô ấy hái một quả táo trên cây.
摘 thuộc cấp HSK mấy?
摘 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet