拿 đọc là ná, nghĩa là cầm; lấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
拿
ná
cầm; lấy
động từ
Ví dụ với 拿
请拿一下这本书。
Qǐng ná yíxià zhè běn shū.
Xin hãy cầm quyển sách này một chút.
Cách viết 拿 (thứ tự nét)
拿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拿
拿 tiếng Trung là gì?
拿 (ná) nghĩa là cầm; lấy (động từ).
拿 đọc thế nào?
拿 đọc là ná. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拿 thế nào?
Ví dụ: 请拿一下这本书。 (Qǐng ná yíxià zhè běn shū.) nghĩa là: Xin hãy cầm quyển sách này một chút.
拿 thuộc cấp HSK mấy?
拿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet