抢救 đọc là qiǎngjiù, nghĩa là cấp cứu, cứu chữa khẩn cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
抢救
qiǎngjiù
cấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
động từ

Ví dụ với 抢救

医生正在抢救受伤的人。
Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù shòushāng de rén.
Bác sĩ đang cấp cứu người bị thương.

Lưu ý khi dùng

Cứu khẩn cấp người hay vật đang gặp nguy: 抢救病人 (cấp cứu bệnh nhân), 抢救文物 (cứu hộ di vật); 抢救室 (phòng cấp cứu).

Cách viết 抢救 (thứ tự nét)

抢… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抢救

ChữPinyinBộ thủSố nét
抢qiǎng扌7
救jiù攵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抢救

抢救 tiếng Trung là gì?

抢救 (qiǎngjiù) nghĩa là cấp cứu, cứu chữa khẩn cấp (động từ).

抢救 đọc thế nào?

抢救 đọc là qiǎngjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抢救 thế nào?

Ví dụ: 医生正在抢救受伤的人。 (Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù shòushāng de rén.) nghĩa là: Bác sĩ đang cấp cứu người bị thương.

抢救 thuộc cấp HSK mấy?

抢救 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet