争议 đọc là zhēngyì, nghĩa là tranh cãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
争议
zhēngyì
tranh cãi
danh từ

Ví dụ với 争议

这个问题有很多争议。
Zhège wèntí yǒu hěn duō zhēngyì.
Vấn đề này có nhiều tranh cãi.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ; hay gặp: 有争议 (còn tranh cãi), 引起争议 (gây tranh cãi).

Cách viết 争议 (thứ tự nét)

争… nét
议… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 争议

ChữPinyinBộ thủSố nét
争zhēng亅6
议yì讠5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 争议

争议 tiếng Trung là gì?

争议 (zhēngyì) nghĩa là tranh cãi (danh từ).

争议 đọc thế nào?

争议 đọc là zhēngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 争议 thế nào?

Ví dụ: 这个问题有很多争议。 (Zhège wèntí yǒu hěn duō zhēngyì.) nghĩa là: Vấn đề này có nhiều tranh cãi.

争议 thuộc cấp HSK mấy?

争议 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet