纪录片 đọc là jìlùpiàn, nghĩa là phim tài liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
纪录片
jìlùpiàn
phim tài liệu

Hán Việt: kỷ lục phiến

danh từ

Ví dụ với 纪录片

我喜欢看历史纪录片。
Wǒ xǐhuan kàn lìshǐ jìlùpiàn.
Tôi thích xem phim tài liệu lịch sử.
这部纪录片拍得很真实。
Zhè bù jìlùpiàn pāi de hěn zhēnshí.
Bộ phim tài liệu này quay rất chân thực.

Cách viết 纪录片 (thứ tự nét)

纪… nét
录… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纪录片

ChữPinyinBộ thủSố nét
纪jì纟6
录lù彐8
片piàn片4

Hỏi nhanh về 纪录片

纪录片 tiếng Trung là gì?

纪录片 (jìlùpiàn) nghĩa là phim tài liệu (danh từ).

纪录片 đọc thế nào?

纪录片 đọc là jìlùpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纪录片 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢看历史纪录片。 (Wǒ xǐhuan kàn lìshǐ jìlùpiàn.) nghĩa là: Tôi thích xem phim tài liệu lịch sử.

纪录片 thuộc cấp HSK mấy?

纪录片 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.