人士 đọc là rénshì, nghĩa là nhân sĩ, người (trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
人士
rénshì
nhân sĩ, người (trang trọng)
danh từ
Ví dụ với 人士
很多专业人士参加了会议。
Hěn duō zhuānyè rénshì cānjiā le huìyì.
Nhiều người trong ngành đã tham dự cuộc họp.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, chỉ người thuộc một giới hay nghề: 专业人士 (người chuyên môn), 知情人士 (người am tường sự việc).
Cách viết 人士 (thứ tự nét)
人… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 士 | shì | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人士
人士 tiếng Trung là gì?
人士 (rénshì) nghĩa là nhân sĩ, người (trang trọng) (danh từ).
人士 đọc thế nào?
人士 đọc là rénshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人士 thế nào?
Ví dụ: 很多专业人士参加了会议。 (Hěn duō zhuānyè rénshì cānjiā le huìyì.) nghĩa là: Nhiều người trong ngành đã tham dự cuộc họp.
人士 thuộc cấp HSK mấy?
人士 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet