人 đọc là rén, nghĩa là người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
人
rén
người

Hán Việt: nhân

danh từBộ thủ 人2 nét

Ví dụ với 人

他是中国人。
Tā shì Zhōngguórén.
Anh ấy là người Trung Quốc.

Cách viết 人 (thứ tự nét)

人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 人

人 tiếng Trung là gì?

人 (rén) nghĩa là người (danh từ).

人 đọc thế nào?

人 đọc là rén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人 thế nào?

Ví dụ: 他是中国人。 (Tā shì Zhōngguórén.) nghĩa là: Anh ấy là người Trung Quốc.

人 thuộc cấp HSK mấy?

人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.