专业 đọc là zhuānyè, nghĩa là chuyên ngành; chuyên nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
专业
zhuānyè
chuyên ngành; chuyên nghiệp
danh từ
Ví dụ với 专业
你的专业是什么?
Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Chuyên ngành của bạn là gì?
Lưu ý khi dùng
Danh từ: ngành học. Tính từ: chuyên nghiệp (很专业).
Cách viết 专业 (thứ tự nét)
专… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 专业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 专 | zhuān | 一 | 4 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 专业
专业 tiếng Trung là gì?
专业 (zhuānyè) nghĩa là chuyên ngành; chuyên nghiệp (danh từ).
专业 đọc thế nào?
专业 đọc là zhuānyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 专业 thế nào?
Ví dụ: 你的专业是什么? (Nǐ de zhuānyè shì shénme?) nghĩa là: Chuyên ngành của bạn là gì?
专业 thuộc cấp HSK mấy?
专业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet