滑 đọc là huá, nghĩa là trơn, trượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
滑
huá
trơn, trượt
tính từBộ thủ 氵12 nét

Ví dụ với 滑

下雨了,路很滑。
Xià yǔ le, lù hěn huá.
Mưa rồi, đường rất trơn.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 滑雪 (trượt tuyết), 滑冰 (trượt băng), 滑倒 (trượt ngã). Nghĩa bóng: 圆滑 (khôn khéo, láu cá).

Cách viết 滑 (thứ tự nét)

滑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 滑

滑 tiếng Trung là gì?

滑 (huá) nghĩa là trơn, trượt (tính từ).

滑 đọc thế nào?

滑 đọc là huá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滑 thế nào?

Ví dụ: 下雨了,路很滑。 (Xià yǔ le, lù hěn huá.) nghĩa là: Mưa rồi, đường rất trơn.

滑 thuộc cấp HSK mấy?

滑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet