愁 đọc là chóu, nghĩa là lo buồn, lo âu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
愁
chóu
lo buồn, lo âu
động từBộ thủ 心13 nét

Ví dụ với 愁

他愁得吃不下饭。
Tā chóu de chībuxià fàn.
Anh ấy lo đến mức ăn không vô.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 发愁 (lo buồn), 愁眉苦脸 (mặt ủ mày chau).

Cách viết 愁 (thứ tự nét)

愁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 愁

愁 tiếng Trung là gì?

愁 (chóu) nghĩa là lo buồn, lo âu (động từ).

愁 đọc thế nào?

愁 đọc là chóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愁 thế nào?

Ví dụ: 他愁得吃不下饭。 (Tā chóu de chībuxià fàn.) nghĩa là: Anh ấy lo đến mức ăn không vô.

愁 thuộc cấp HSK mấy?

愁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet