橙子 đọc là chéngzi, nghĩa là quả cam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
橙子
chéngzi
quả cam
danh từ
Ví dụ với 橙子
我喜欢吃橙子。
Wǒ xǐhuan chī chéngzi.
Tôi thích ăn cam.
这个橙子又大又甜。
Zhège chéngzi yòu dà yòu tián.
Quả cam này vừa to vừa ngọt.
Cách viết 橙子 (thứ tự nét)
橙… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 橙子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 橙 | chéng | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 橙子
橙子 tiếng Trung là gì?
橙子 (chéngzi) nghĩa là quả cam (danh từ).
橙子 đọc thế nào?
橙子 đọc là chéngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 橙子 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢吃橙子。 (Wǒ xǐhuan chī chéngzi.) nghĩa là: Tôi thích ăn cam.
橙子 thuộc cấp HSK mấy?
橙子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.