呆 đọc là dāi, nghĩa là ngây ra, sững người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
呆
dāi
ngây ra, sững người
tính từBộ thủ 口7 nét

Ví dụ với 呆

听到这个消息,他一下子呆了。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi dāi le.
Nghe tin này, anh ấy sững người ra.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 发呆 (thẫn thờ), 呆板 (cứng nhắc), 呆子 (người ngốc). Cùng âm với 待 (dāi, ở lại).

Cách viết 呆 (thứ tự nét)

呆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 呆

呆 tiếng Trung là gì?

呆 (dāi) nghĩa là ngây ra, sững người (tính từ).

呆 đọc thế nào?

呆 đọc là dāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 呆 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,他一下子呆了。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi dāi le.) nghĩa là: Nghe tin này, anh ấy sững người ra.

呆 thuộc cấp HSK mấy?

呆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet