稍微 đọc là shāowēi, nghĩa là hơi, chút ít. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
稍微
shāowēi
hơi, chút ít
phó từ
Ví dụ với 稍微
这件衣服稍微有点儿大。
Zhè jiàn yīfu shāowēi yǒudiǎnr dà.
Cái áo này hơi rộng một chút.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 一点儿, 一些, 有点儿: 稍微便宜一点儿 (rẻ hơn chút); văn viết hơn là 稍.
Cách viết 稍微 (thứ tự nét)
稍… nét
微… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 稍微
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 稍 | shāo | 禾 | 12 |
| 微 | wēi | 彳 | 13 |
Từ liên quan
- 稍shāo · hơi
- 一点儿yìdiǎnr · một chút
Hỏi nhanh về 稍微
稍微 tiếng Trung là gì?
稍微 (shāowēi) nghĩa là hơi, chút ít (phó từ).
稍微 đọc thế nào?
稍微 đọc là shāowēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稍微 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服稍微有点儿大。 (Zhè jiàn yīfu shāowēi yǒudiǎnr dà.) nghĩa là: Cái áo này hơi rộng một chút.
稍微 thuộc cấp HSK mấy?
稍微 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet