以往 đọc là yǐwǎng, nghĩa là trước đây, ngày trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
以往
yǐwǎng
trước đây, ngày trước
danh từ
Ví dụ với 以往
他比以往更努力了。
Tā bǐ yǐwǎng gèng nǔlì le.
Anh ấy cố gắng hơn trước đây.
Lưu ý khi dùng
Văn viết: 以往的经验 (kinh nghiệm trước đây), 一如以往 (như xưa); khẩu ngữ nói 以前.
Cách viết 以往 (thứ tự nét)
以… nét
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以往
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 以往
以往 tiếng Trung là gì?
以往 (yǐwǎng) nghĩa là trước đây, ngày trước (danh từ).
以往 đọc thế nào?
以往 đọc là yǐwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以往 thế nào?
Ví dụ: 他比以往更努力了。 (Tā bǐ yǐwǎng gèng nǔlì le.) nghĩa là: Anh ấy cố gắng hơn trước đây.
以往 thuộc cấp HSK mấy?
以往 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet