用法 đọc là yòngfǎ, nghĩa là cách dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用法
yòngfǎ
cách dùng
Hán Việt: dụng pháp
danh từ
Ví dụ với 用法
请说明这个词的用法。
Qǐng shuōmíng zhège cí de yòngfǎ.
Hãy giải thích cách dùng của từ này.
药的用法写在说明书上。
Yào de yòngfǎ xiě zài shuōmíngshū shàng.
Cách dùng thuốc ghi trong sách hướng dẫn.
Cách viết 用法 (thứ tự nét)
用… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用法
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
Hỏi nhanh về 用法
用法 tiếng Trung là gì?
用法 (yòngfǎ) nghĩa là cách dùng (danh từ).
用法 đọc thế nào?
用法 đọc là yòngfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用法 thế nào?
Ví dụ: 请说明这个词的用法。 (Qǐng shuōmíng zhège cí de yòngfǎ.) nghĩa là: Hãy giải thích cách dùng của từ này.
用法 thuộc cấp HSK mấy?
用法 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.