一句话 đọc là yí jù huà, nghĩa là nói tóm lại; một câu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
一句话
yí jù huà
nói tóm lại; một câu
cụm từ
Ví dụ với 一句话
一句话,我不去。
Yí jù huà, wǒ bú qù.
Nói gọn một câu, tôi không đi.
Lưu ý khi dùng
Dùng như 总之 (tóm lại): 一句话,…; nghĩa đen một câu: 一句话说清楚.
Cách viết 一句话 (thứ tự nét)
一… nét
句… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一句话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 句 | jù | 口 | 5 |
| 话 | huà | 讠 | 8 |
Từ liên quan
- 话huà · lời nói
- 说话shuōhuà · nói chuyện
Hỏi nhanh về 一句话
一句话 tiếng Trung là gì?
一句话 (yí jù huà) nghĩa là nói tóm lại; một câu (cụm từ).
一句话 đọc thế nào?
一句话 đọc là yí jù huà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一句话 thế nào?
Ví dụ: 一句话,我不去。 (Yí jù huà, wǒ bú qù.) nghĩa là: Nói gọn một câu, tôi không đi.
一句话 thuộc cấp HSK mấy?
一句话 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet