话 đọc là huà, nghĩa là lời nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
话
huà
lời nói

Hán Việt: thoại

danh từBộ thủ 讠8 nét

Ví dụ với 话

他的话我不明白。
Tā de huà wǒ bù míngbai.
Lời anh ấy nói tôi không hiểu.

Cách viết 话 (thứ tự nét)

话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 话

话 tiếng Trung là gì?

话 (huà) nghĩa là lời nói (danh từ).

话 đọc thế nào?

话 đọc là huà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 话 thế nào?

Ví dụ: 他的话我不明白。 (Tā de huà wǒ bù míngbai.) nghĩa là: Lời anh ấy nói tôi không hiểu.

话 thuộc cấp HSK mấy?

话 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.