乡村 đọc là xiāngcūn, nghĩa là nông thôn, làng quê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
乡村
xiāngcūn
nông thôn, làng quê
danh từ

Ví dụ với 乡村

我喜欢乡村的生活。
Wǒ xǐhuan xiāngcūn de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 城市: 乡村生活, 乡村旅游; khẩu ngữ hay nói 农村, 乡下.

Cách viết 乡村 (thứ tự nét)

乡… nét
村… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 乡村

ChữPinyinBộ thủSố nét
乡xiāng幺3
村cūn木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 乡村

乡村 tiếng Trung là gì?

乡村 (xiāngcūn) nghĩa là nông thôn, làng quê (danh từ).

乡村 đọc thế nào?

乡村 đọc là xiāngcūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乡村 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢乡村的生活。 (Wǒ xǐhuan xiāngcūn de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.

乡村 thuộc cấp HSK mấy?

乡村 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet