拆 đọc là chāi, nghĩa là tháo, dỡ, bóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拆
chāi
tháo, dỡ, bóc
động từBộ thủ 扌8 nét

Ví dụ với 拆

孩子们在拆生日礼物。
Háizimen zài chāi shēngrì lǐwù.
Bọn trẻ đang bóc quà sinh nhật.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 拆开 (bóc ra, tháo ra), 拆信 (bóc thư), 拆房子 (dỡ nhà).

Cách viết 拆 (thứ tự nét)

拆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拆

拆 tiếng Trung là gì?

拆 (chāi) nghĩa là tháo, dỡ, bóc (động từ).

拆 đọc thế nào?

拆 đọc là chāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拆 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在拆生日礼物。 (Háizimen zài chāi shēngrì lǐwù.) nghĩa là: Bọn trẻ đang bóc quà sinh nhật.

拆 thuộc cấp HSK mấy?

拆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet