物质 đọc là wùzhì, nghĩa là vật chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
物质
wùzhì
vật chất
danh từ

Ví dụ với 物质

水是生活中重要的物质。
Shuǐ shì shēnghuó zhōng zhòngyào de wùzhì.
Nước là chất quan trọng trong cuộc sống.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 精神: 物质生活 (đời sống vật chất), 物质条件; cũng là chất cụ thể (化学物质).

Cách viết 物质 (thứ tự nét)

物… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 物质

ChữPinyinBộ thủSố nét
物wù牛8
质zhì厂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 物质

物质 tiếng Trung là gì?

物质 (wùzhì) nghĩa là vật chất (danh từ).

物质 đọc thế nào?

物质 đọc là wùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 物质 thế nào?

Ví dụ: 水是生活中重要的物质。 (Shuǐ shì shēnghuó zhōng zhòngyào de wùzhì.) nghĩa là: Nước là chất quan trọng trong cuộc sống.

物质 thuộc cấp HSK mấy?

物质 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet